- Home
- » Tất Cả Sản Phẩm
| Thương hiệu | GRANKLIN |
| Chủng loại | Trục vít không dầu bôi trơn bằng nước |
| Đầu nén GRANKLIN | Được làm hoàn toàn bằng thép không gỉ (Siêu bền & Siêu êm) |
| Bảo hành máy | 1 năm |
| Chất lượng sản phẩm | Hàng chất lượng cao – Top 1 |
| Chất lượng khí nén | Hoàn toàn không có dầu đạt chuẩn ISO 8573-1 class 0 |
| Model | GW 7.5 – GW250 |
| Lưu lượng | 1 – 45 (m3/phút) |
| Áp suất | 8/10/12.5 (Bar) |
| Công suất motor | 7.5 – 250 Kw (100 HP) |
| Tốc độ vòng quay | 3000v/p |
| Thời gian giao hàng | 30 – 45 ngày |
| Giá | Liên hệ |
| Số điện thoại liên hệ | 0914 595 557 – Mr Thảo |
| dinhthao@tanhungphat.net |
| Thương hiệu | GRANKLIN |
| Chủng loại | Trục vít không dầu bôi trơn bằng nước |
| Đầu nén GRANKLIN | Được làm hoàn toàn bằng thép không gỉ (Siêu bền & Siêu êm) |
| Bảo hành máy | 1 năm |
| Chất lượng sản phẩm | Hàng chất lượng cao – Top 1 |
| Chất lượng khí nén | Hoàn toàn không có dầu đạt chuẩn ISO 8573-1 class 0 |
| Model | GW75WV-2 – GW200WV-2 |
| Lưu lượng | 11.1 – 42 (m3/phút) |
| Áp suất | 7/8/10/12.5 (Bar) |
| Công suất motor | 75 – 200 kW |
| Tốc độ vòng quay | 3000v/p |
| Thời gian giao hàng | 30 – 45 ngày |
| Giá | Liên hệ |
| Hotline | 0914 595 557 – Mr Thảo |
| dinhthao@tanhungphat.net |
| Thương hiệu | GRANKLIN |
| Chủng loại | Trục vít không dầu bôi trơn bằng nước |
| Đầu nén GRANKLIN | Được làm hoàn toàn bằng thép không gỉ (Siêu bền & Siêu êm) |
| Bảo hành máy | 1 năm |
| Chất lượng sản phẩm | Hàng chất lượng cao – Top 1 |
| Chất lượng khí nén | Hoàn toàn không có dầu đạt chuẩn ISO 8573-1 class 0 |
| Model | GWVL 30 – GWVL 185 |
| Lưu lượng | 8 – 46 (m3/phút) |
| Áp suất | 2.5/3.0/4.0 (Bar) |
| Công suất motor | 30 – 185 Kw |
| Tốc độ vòng quay | 3000v/p |
| Thời gian giao hàng | 30 – 45 ngày |
| Giá | Liên hệ |
| Số điện thoại liên hệ | 0914 595 557 – Mr Thảo |
| dinhthao@tanhungphat.net |
| Áp suất làm việc(bar) | Lưu lượng (m3/phút) | Công Suất (kW) |
| 6-15 | 0.240 – 1,06 | 2.2 – 11 |
| Thương hiệu | GRANKLIN |
| Chủng loại | Máy sấy khí kết hợp (Máy sấy khí gas + Máy sấy khí hấp thụ) |
| Kiểu tái sinh hạt hút ẩm | Bằng khí (Heatless) |
| Bảo hành máy | 1 năm |
| Chất lượng sản phẩm | Hàng chất lượng cao – Top 1 |
| Lưu lượng | 3.8 (m3/phút) – 65 (m3/phút) |
| Áp suất | 0.6 – 10 (Bar) |
| Công suất | 1.5 Hp – 13.5 Hp |
| Điện áp | 220V/1Ph/50Hz / 380V/3Ph/50Hz |
| Nhiệt độ đầu vào | ≤ 45/60/80℃ |
| Nhiệt độ điểm sương (PDP) | -20 ~ -40℃ ~ -70℃ |
| Tổn thất áp lực | ≤ 0.3Mpa của áp suất đầu vào |
| Lưu lượng khí tái sinh | ≤ 15% |
| Giá | Liên hệ |
| Số điện thoại liên hệ | 0914 595 557 – Mr Thảo |
| dinhthao@tanhungphat.net |
| Thương hiệu | GRANKLIN |
| Chủng loại | Máy sấy khí tác nhân lạnh |
| Công nghệ | Tất cả trong 1 (Air-cooled all-in-one plate change series) |
| Bảo hành máy | 1 năm |
| Chất lượng sản phẩm | Hàng chất lượng cao – Top 1 |
| Lưu lượng | 0.6 (m3/phút) – 500 (m3/phút) |
| Áp suất | 0.6 – 16 (Bar) |
| Công suất | 0.26 Kw – 58.80 Kw |
| Điện áp | 220V/1Ph/50Hz / 380V/3Ph/50Hz |
| Nhiệt độ đầu vào | ≤ 45/60/80℃ |
| Nhiệt độ điểm sương (PDP) | 2~10℃ |
| Tổn thất áp lực | ≤ 0.22 bar |
| Môi chất làm lạnh | R22/R134a/R410a |
| Giải nhiệt | Bằng gió / Nước |
| Giá | Liên hệ |
| Số điện thoại liên hệ | 0914 595 557 – Mr Thảo |
| dinhthao@tanhungphat.net |
| Thương hiệu | GRANKLIN |
| Chủng loại | Máy sấy khí hấp thụ |
| Kiểu tái sinh hạt hút ẩm | Bằng nhiệt (Heated) |
| Bảo hành máy | 1 năm |
| Chất lượng sản phẩm | Hàng chất lượng cao – Top 1 |
| Lưu lượng | 1.5 (m3/phút) – 400 (m3/phút) |
| Áp suất | 0.6 – 13 (Bar) |
| Công suất | 2.5 Kw – 165 Kw |
| Điện áp | 380V/3Ph/50Hz |
| Nhiệt độ đầu vào | ≤ 45/60/80℃ |
| Nhiệt độ điểm sương (PDP) | -20 ~ -40℃ ~ -70℃ |
| Tổn thất áp lực | ≤ 0.3Mpa của áp suất đầu vào |
| Lưu lượng khí tái sinh | ≤ 6% |
| Chất hấp thụ | Oxit nhôm hoạt tính |
| Chế độ điều khiển | Điều khiển tự động bằng vi tính |
| Số điện thoại liên hệ | 0914 595 557 – Mr Thảo |
| dinhthao@tanhungphat.net |
| Thương hiệu | GRANKLIN |
| Chủng loại | Máy sấy khí hấp thụ |
| Kiểu tái sinh hạt hút ẩm | Bằng khí (Heatless) |
| Bảo hành máy | 1 năm |
| Chất lượng sản phẩm | Hàng chất lượng cao – Top 1 |
| Lưu lượng | 1.5 (m3/phút) – 400 (m3/phút) |
| Áp suất | 0.6 – 13 (Bar) |
| Công suất | 0.2 Kw |
| Điện áp | 220V/1Ph/50Hz |
| Nhiệt độ đầu vào | ≤ 45/60/80℃ |
| Nhiệt độ điểm sương (PDP) | -20 ~ -40℃ ~ -70℃ |
| Tổn thất áp lực | ≤ 0.3Mpa của áp suất đầu vào |
| Lưu lượng khí tái sinh | ≤ 15% |
| Chất hấp thụ | Oxit nhôm hoạt tính |
| Chế độ điều khiển | Điều khiển tự động bằng vi tính |
| Số điện thoại liên hệ | 0914 595 557 – Mr Thảo |
| dinhthao@tanhungphat.net |
| Áp suất làm việc: | 7.5 – 13 (bar) | 109 – 189 [psig] |
| Lưu lượng: | 27-1813 [cfm] | 0.77- 51.35 [m3 / phút] |
| Công suất: | 5.5kW – 400kW | 7.5 – 550 [hp] |
