| Áp suất làm việc: | 20 – 40 [ Bar ] | 290-580[psig] |
| Lưu lượng: | 64 – 1412 [cfm] | ,8-40 [m 3 / phút] |
| Công suất: | 55kW – 400 kW | 70 – 550 [hp] |
| Áp suất làm việc: | 2.5 – 3 [ bar ] | 37 – 44 [psig] |
| Lưu lượng: | 510 – 1559 [cfm] | 14.44 – 44.16 [m 3 / phút] |
| Công suất: | 55kW – 185kW | 75 – 250 [hp] |
| Áp suất làm việc: | 7 – 35 [ thanh ] | 102 – 1160 [psig] |
| Lưu lượng: | 185 – 1600 [cfm] | 5 – 45 [m 3 / phút] |
| Công suất: | 34.6kW – 522kW | 47 – 700 [hp] |
| Áp suất làm việc: | 7-18[ thanh] |
| Lưu lượng: | 6.2 – 25.5 [m 3 / phút] |
| Công suất: | 37kW – 185kW |
| Áp suất làm việc: | 7-35 [bar] | 102 – 508 [psig] |
| Lưu lượng: | 177 – 1600 [cfm] | 5 – 45 [m 3 / phút] |
| Công suất: | 34.6kW – 522kW | 47 – 700 [hp] |
| Áp suất làm việc: | 10 [bar] | 145 [psig] |
| Lưu lượng: | 1600 [cfm] | 45 [m 3 / phút] |
| Công suất: | 410kW | 500 [hp] |
| Đường kính hố khoan | 33 – 200 mm |
| Độ sâu hố khoan | 20 – 40 m |
| Lượng khí tiêu thụ | 7 – 21 m³/phút |
| Tốc độ di chuyển | 1.5 – 3.1 km/h |
| Áp suất làm việc: | 0.6 – 25 [bar] |
| Lưu lượng: | 25 – 3000 [m 3 / phút] |
| Công suất: | 132kW – 14500kW |
| Thương hiệu | GRANKLIN |
| Chủng loại | Trục vít không dầu bôi trơn bằng nước |
| Đầu nén GRANKLIN | Được làm hoàn toàn bằng thép không gỉ (Siêu bền & Siêu êm) |
| Bảo hành máy | 1 năm |
| Chất lượng sản phẩm | Hàng chất lượng cao – Top 1 |
| Chất lượng khí nén | Hoàn toàn không có dầu đạt chuẩn ISO 8573-1 class 0 |
| Model | GWVH75 – GWVH200 |
| Lưu lượng | 15.5 – 452(m3/phút) |
| Áp suất | 8/10/12.5/20 (Bar) |
| Công suất motor | 75 – 200 Kw |
| Tốc độ vòng quay | 3000v/p |
| Thời gian giao hàng | 30 – 45 ngày |
| Giá | Liên hệ |
| Số điện thoại liên hệ | 0914 595 557 – Mr Thảo |
| dinhthao@tanhungphat.net |
| Áp suất làm việc(bar) | 30 – 250 |
| Áp suất làm việc(psig) | 435 – 362.5 |
| Lưu lượng (m3/phút) | 3.5 – 20 |
| Lưu lượng (cfm) | 123.6 – 706.2 |
| Công Suất (kW) | 15 – 560 |
| Công suất (HP) | 20.12 – 750.96 |
| Thương hiệu | GRANKLIN |
| Chủng loại | Máy tạo khí ni tơ bằng công nghệ PSA |
| Bảo hành máy | 1 năm |
| Lưu lượng khí N2 | 30 (Nm3/h) – 4000 (Nm3/h) |
| Áp suất | 2 – 10 Bar (Ni tơ cao áp có thể lên đến 200 bar) |
| Độ tinh khiết | 95 – 99.999% |
| Điện áp | 220V/1Ph/50Hz |
| Nhiệt độ điểm sương | ≥ – 40℃ (Tùy độ tinh khiết) |
| Tuổi thọ hạt CMS | ≤ 10 năm (Tuy điều kiện vận hành) |
| Giá | Liên hệ |
| Số điện thoại liên hệ | 0914 595 557 – Mr Thảo |
| dinhthao@tanhungphat.net |
Lượt xem: 57460
Báo giá máy nén khí trục vít chất lượng cao cập nhật mới nhất 2026
Máy nén khí trục vít là giải pháp cung cấp khí nén ổn định và hiệu quả, được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực. Không chỉ nổi bật với khả năng vận hành êm ái, ít tiếng ồn, mà còn mang lại hiệu suất năng lượng vượt trội, giảm thiểu đáng kể chi phí vận hành cho doanh nghiệp. Cùng tham khảo báo giá của máy nén khí Trục Vít tại Tân Hưng phát cũng như các yếu tố ảnh hưởng đến giá máy nén trục vít trong bài viết dưới đây.

Bảng giá máy nén khí trục vít hiện nay tại Tân Hưng Phát cập nhật 2026
Giá cả có thể biến động tùy thuộc vào nhiều yếu tố như công suất, thương hiệu, công nghệ (có dầu/không dầu, VSD/cố định) và các tính năng đi kèm. Dưới đây là bảng giá tham khảo các loại máy nén trục vít cập nhật 2026 tại Tân Hưng Phát:
| STT | Tên sản phẩm | Áp suất làm việc | Lưu lượng khí | Công suất | Giá tham khảo |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy Nén Trục Vít Không Dầu Cao Áp Granklin | 8 – 20 bar | 0.24 – 45.6 m³/phút | 7.5 – 310 kW | 250.000.000 – 1.200.000.000 |
| 2 | Máy Nén Khí Hai Cấp Nén PM VSD Taitian (Air Cooler) | 7 – 13 bar | 6.1 – 64.8 m³/phút | 37 – 315 kW | 180.000.000 – 850.000.000 |
| 3 | Máy Nén Khí Chạy Sao – Tam Giác Taitian | 8 bar | 10.4 – 22.7 m³/phút | 75 – 132 kW | 220.000.000 – 480.000.000 |
| 4 | Máy Nén Khí CO2 / CH4 / Hydro / Axeton / Argon | 8 – 12.5 bar | 0.6 – 41 m³/phút | 18 – 250 kW | 350.000.000 – 1.500.000.000 |
| 5 | Máy Nén Khí Hai Cấp Nén Nối Tiếp Taitian | 7 – 10 bar | 2.0 – 11.4 m³/phút | 11 – 55 kW | 120.000.000 – 320.000.000 |
| 6 | Máy Nén Khí Hai Cấp Nén PM VSD Taitian (Oil Cooler) | 7 – 10 bar | 4 – 26.5 m³/phút | 30 – 132 kW | 150.000.000 – 450.000.000 |
| 7 | Máy Nén Khí Không Dầu Tiết Kiệm Điện Granklin | 8 – 12.5 bar | 0.81 – 45.6 m³/phút | 8 – 264 kW | 280.000.000 – 1.000.000.000 |
| 8 | Máy Nén Khí Một Cấp Nén PM VSD Taitian | 7 – 13 bar | 0.61 – 23.1 m³/phút | 7.5 – 132 kW | 80.000.000 – 350.000.000 |
| 9 | Máy Nén Khí Tích Hợp Taitian | 8 – 15 bar | 0.73 – 6.10 m³/phút | 7.5 – 37 kW | 70.000.000 – 220.000.000 |
| 10 | Máy Nén Khí Trục Vít Không Dầu Hiệu Suất Cao Granklin | 20 – 40 bar | 2.8 – 32.5 m³/phút | 6 – 250 kW | 300.000.000 – 1.300.000.000 |
| 11 | Máy Nén Kiểu Trục Vít Không Dầu Sao – Tam Giác Granklin | 8 – 12.5 bar | 0.81 – 41 m³/phút | 8 – 250 kW | 250.000.000 – 850.000.000 |
| 12 | Máy Nén Trục Vít Không Dầu Thấp Áp Granklin | 2.5 – 4 bar | 6.7 – 46 m³/phút | 30 – 185 kW | 220.000.000 – 750.000.000 |
| Tên sản phẩm | Công suất (kW) | Áp suất làm việc | Giá tham khảo (VNĐ) |
| Máy nén khí chạy Sao – Tam giác | 7.5 – 15 | 7.5 – 10 bar | 85 – 140 triệu |
| 18.5 – 37 | 7.5 – 10 bar | 150 – 260 triệu | |
| 45 – 75 | 7.5 – 13 bar | 280 – 420 triệu | |
| 90 – 160 | 7.5 – 13 bar | 450 – 920 triệu | |
| 200 – 400 | 7.5 – 13 bar | 1.05 – 2.6 tỷ | |
| Máy nén khí tiết kiệm điện VSD | 7.5 – 15 | 7.5 – 13 bar | 100 – 160 triệu |
| 18.5 – 37 | 7.5 – 13 bar | 180 – 320 triệu | |
| 45 – 75 | 7.5 – 13 bar | 350 – 580 triệu | |
| 90 – 160 | 7.5 – 13 bar | 620 triệu – 1.3 tỷ | |
| 200 – 400 | 7.5 – 13 bar | 1.45 – 3.8 tỷ | |
| Máy nén Motor từ / PM VSD | 30 – 45 | 7 – 12.5 bar | 420 – 680 triệu |
| 55 – 75 | 7 – 12.5 bar | 720 triệu – 1.1 tỷ | |
| 90 – 160 | 7 – 12.5 bar | 1.25 – 2.6 tỷ | |
| 200 – 400 | 7 – 12.5 bar | 2.9 – 6.8 tỷ | |
| Máy nén khí trục vít thấp áp | 55 – 75 | 2.5 – 3 bar | 520 – 780 triệu |
| 90 – 160 | 2.5 – 3 bar | 820 triệu – 1.7 tỷ | |
| 200 – 250 | 2.5 – 3 bar | 1.9 – 2.6 tỷ | |
| Máy nén khí trục vít áp suất cao | 55 – 75 | 14 – 20 bar | 480 – 750 triệu |
| 90 – 160 | 20 – 25 bar | 850 triệu – 2.1 tỷ | |
| 200 – 280 | 20 – 25 bar | 2.3 – 4.6 tỷ | |
| Máy nén không dầu bôi trơn bằng nước | 15 – 37 | 7.5 – 12.5 bar | 380 – 850 triệu |
| 45 – 75 | 7.5 – 12.5 bar | 980 triệu – 1.6 tỷ | |
| 90 – 250 | 7.5 – 12.5 bar | 1.9 – 5.2 tỷ | |
| Máy nén trục vít 2 cấp – không dầu | 45 – 75 | 7 – 10 bar | 1.2 – 1.9 tỷ |
| 90 – 160 | 7 – 10 bar | 2.4 – 3.8 tỷ | |
| 200 – 500 | 7 – 10 bar | 4.2 – 8.0 tỷ | |
| Máy nén không dầu cao áp | 55 – 160 | 20 – 40 bar | 1.6 – 3.5 tỷ |
| 200 – 400 | 20 – 40 bar | 3.8 – 6.5 tỷ | |
| Máy nén khí chạy Diesel | 34 – 75 | 7 – 35 bar | 420 – 850 triệu |
| 90 – 185 | 7 – 35 bar | 980 triệu – 1.6 tỷ | |
| 200 – 522 | 7 – 35 bar | 1.8 – 3.2 tỷ | |
| Máy nén khí chạy điện di động | 37 – 75 | 7 – 18 bar | 320 – 580 triệu |
| 90 – 185 | 7 – 18 bar | 650 triệu – 1.1 tỷ | |
| Máy nén khí ly tâm | 300 – 1500 | 0.6 – 25 bar | 8 – 18 tỷ |
| 2000 – 9000 | 0.6 – 25 bar | 20 – 60 tỷ | |
| Máy nén khí thổi chai PET | 52 – 110 | 25 – 40 bar | 2.5 – 4.2 tỷ |
| 132 – 470 | 25 – 40 bar | 4.8 – 9.5 tỷ |
Lưu ý: Bảng giá máy nén trục vít trên chưa gồm thuế VAT và có thể thay đổi tùy thuộc vào nhà cung cấp, thời điểm mua hàng và các chương trình khuyến mãi. Để nhận báo giá chính xác và tư vấn chi tiết, vui lòng liên hệ trực tiếp với Tân Hưng Phát.
Yếu tố ảnh hưởng đến giá máy nén trục vít
Giá máy nén khí trục vít trên thị trường không cố định mà phụ thuộc vào nhiều yếu tố kỹ thuật và thương mại. Khi tham khảo bảng giá, khách hàng cần lưu ý các yếu tố sau:
- Công suất và lưu lượng khí nén: Máy có công suất càng lớn, lưu lượng khí càng cao thì giá thành càng tăng. Việc chọn đúng công suất giúp doanh nghiệp tối ưu chi phí đầu tư và tránh lãng phí khi vận hành.
- Thương hiệu và xuất xứ: Các thương hiệu uy tín, linh kiện chất lượng cao thường có giá cao hơn nhưng bù lại là độ bền, khả năng vận hành ổn định và ít phát sinh chi phí sửa chữa.
- Công nghệ máy nén: Máy nén khí không dầu và máy sử dụng công nghệ biến tần (VSD) có giá cao hơn máy có dầu, tốc độ cố định, nhưng giúp tiết kiệm điện năng và đáp ứng yêu cầu khí sạch.
- Cấu hình và linh kiện đi kèm: Giá máy còn phụ thuộc vào đầu nén, motor, hệ thống làm mát, tủ điện điều khiển và các linh kiện bên trong. Cấu hình càng cao thì chi phí đầu tư càng lớn.
- Bảo hành và dịch vụ hậu mãi: Những đơn vị cung cấp máy có chính sách bảo hành rõ ràng, linh kiện sẵn có và hỗ trợ kỹ thuật nhanh chóng thường có mức giá tương xứng với chất lượng dịch vụ.
Giải đáp thắc mắc thường gặp
Dưới đây là 5 câu hỏi thường gặp về máy nén khí trục vít mà bạn có thể tham khảo:
1. Máy nén khí trục vít có dầu và không dầu khác gì?
Máy có dầu dùng dầu để bôi trơn, hiệu suất cao, cần bảo dưỡng lọc dầu định kỳ. Máy không dầu cung cấp khí tinh khiết, phù hợp ngành thực phẩm, dược phẩm, điện tử, nhưng chi phí đầu tư ban đầu cao hơn.
2. Bao lâu cần bảo dưỡng máy nén khí trục vít?
Thay lọc gió, lọc dầu, lọc tách dầu mỗi 1.000 – 2.000 giờ vận hành hoặc 6 tháng. Kiểm tra áp suất, thay dầu mỗi 2.000 – 4.000 giờ hoặc 12 tháng.
3. Máy nén khí trục vít có hoạt động liên tục được không?
Máy nén khí trục vít được thiết kế đặc biệt để hoạt động liên tục 24/7 trong môi trường công nghiệp. Đây là một trong những ưu điểm nổi bật giúp chúng trở thành lựa chọn hàng đầu cho các dây chuyền sản xuất liên tục, đảm bảo cung cấp nguồn khí nén ổn định mà không lo bị quá tải hay giảm hiệu suất.
4. Máy nén khí trục vít có tốn điện không?
So với máy piston, máy trục vít thường tiết kiệm điện hơn ở quy mô vừa và lớn. Đặc biệt, các dòng máy biến tần (VSD) có thể tiết kiệm đến 30-50% điện năng tiêu thụ nhờ điều chỉnh công suất theo nhu cầu.
5. Cần lưu ý gì về môi trường xung quanh khi lắp đặt máy nén khí trục vít?
Máy nên đặt ở nơi thông thoáng, khô ráo, tránh ánh nắng trực tiếp và bụi bẩn. Nhiệt độ môi trường không nên vượt quá 40°C, cần có hệ thống thông gió tốt và giữ khoảng cách tối thiểu 1.2m với tường, trần để đảm bảo hiệu suất và tuổi thọ máy.
Tại sao chọn mua máy nén khí trục vít tại Tân Hưng Phát?
Tân Hưng Phát là địa chỉ bán máy nén khí trục vít chất lượng, uy tín trên thị trường được nhiều doanh nghiệp đánh giá tốt hiện nay. Chúng tôi có hơn 15 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tư vấn, cung cấp, lắp đặt máy nén khí, chuyển giao hệ thống máy nén khí.

Ngoài ra, Tân Hưng Phát còn cung cấp các giải pháp năng lượng toàn diện khác như máy tạo khí Oxy – Nitơ và máy phát điện Cummins, Mitsubishi. Đội ngũ kỹ thuật viên của Tân Hưng Phát giàu kinh nghiệm, được đào tạo bài bản trực tiếp từ nhà sản xuất, luôn sẵn sàng hỗ trợ kỹ thuật tận tình, từ khâu tư vấn, lắp đặt cho đến bảo trì, sửa chữa.
Chúng tôi cam kết cung cấp dịch vụ hậu mãi nhanh chóng và hiệu quả, đảm bảo máy nén khí luôn hoạt động ổn định. Đặc biệt, với kho phụ tùng chính hãng sẵn có tại Việt Nam, Tân Hưng Phát có khả năng cung cấp linh kiện thay thế kịp thời, giảm thiểu tối đa thời gian dừng máy, đảm bảo tính liên tục cho hoạt động sản xuất của nhà máy.
Thông tin liên hệ:
CÔNG TY TNHH MTV TBCN TÂN HƯNG PHÁT
- Địa chỉ: 230/4 Đường Man Thiện, Khu phố 5, Phường Tăng Nhơn Phú, Thành Phố Hồ Chí Minh.
- Tel 028 3736 1558.
- Fax 028 37361559.
- Mail info@tanhungphat.net
- Website: tanhungphat.net
Tân Hưng Phát tự hào là đơn vị cung cấp máy nén khí trục vít chất lượng, uy tín giúp doanh nghiệp tối ưu hóa hoạt động sản xuất và tiết kiệm chi phí hiệu quả.
